Câu tiếng Anh có từ “canteen”
121 câu thật có từ canteen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: canteen nghĩa là căng tin. canteen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a flask for carrying water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ canteen
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Most often, they would work in canteens to provide food for military men and other staff members.
Từ trong câu: canteen, often, work, provide, food, military, man, staff
«World War I -- Life Histories/Section 019/Ruth Shaw», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=172072 (bản sửa đổi 1808003). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Sometimes they would also keep their gas masks and canteens."
Từ trong câu: mask, canteen, sometimes, keep, gas
William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At rare intervals a consignment of canteen stores would arrive, on which occasions the unloading party would be at the beach bright and early; things get lost so easily.
Từ trong câu: consignment, rare, interval, canteen, store, arrive, occasion, unload
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng canteen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| haversacks canteen | 11 lần |
| canteen haversacks | 7 lần |
| knapsacks canteen | 7 lần |
| canteen slung | 15 lần |
| gourd canteen | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ canteen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ canteen trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ canteen hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ canteen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ canteen gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ canteen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ canteen: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.