Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “canteen”

121 câu thật có từ canteen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: canteen nghĩa là căng tin. canteen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a flask for carrying water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ canteen

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It being "holiday," that is, pay-day, the Canteen was full, and most of its patrons had contrived to emulate it.

    Từ trong câu: emulate, holiday, pay, day, canteen, full, patron, contrive

    Percival Christopher Wren, The Wages of Virtue. Nguồn: Project Gutenberg #41652. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng canteen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
haversacks canteen11 lần
canteen haversacks7 lần
knapsacks canteen7 lần
canteen slung15 lần
gourd canteen8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ canteen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ canteen trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ canteen hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ canteen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ canteen gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ canteen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ canteen: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.