Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “calorific”

34 câu thật có từ calorific hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: calorific nghĩa là nhiệt lượng. calorific là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: heat-generating. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ calorific

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

  • In what degree of latitude--pray tell us--in what degree of latitude do the rays of the sun become too calorific for white men?

    Từ trong câu: calorific, degree, pray, tell, ray, sun, become, white

    Hinton Rowan Helper, The Impending Crisis of the South: How to Meet It. Nguồn: Project Gutenberg #36055. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The authors remark that this luminous absorption of the more refrangible rays is what would be expected from the calorific opacity and the actinic transparency of water.

    Từ trong câu: calorific, opacity, author, remark, absorption, ray, expect, transparency

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Physiologically, he requires calorific powers to fit him for cold climates, and cooling capacities to fit him for the torrid zone.

    Từ trong câu: zone, calorific, physiologically, require, power, fit, cold, climate

    Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, March 1887 Volume 1, Number 2. Nguồn: Project Gutenberg #25819. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such a classification is by no means an accurate measure of their relative calorific values.

    Từ trong câu: classification, mean, accurate, measure, relative, calorific, value

    Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ calorific

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calorific trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ calorific hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ calorific xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calorific gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calorific?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calorific: Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), So sánh hơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.