Câu tiếng Anh có từ “calorific”
34 câu thật có từ calorific hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calorific nghĩa là nhiệt lượng. calorific là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: heat-generating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calorific
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Fat itself has high energy or calorific value and can be directly burned in a fire.
Từ trong câu: calorific, fat, itself, high, energy, value, directly, burn
«Energy Storage in Biological Systems», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=36733 (bản sửa đổi 2396353). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calorific
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calorific trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ calorific hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calorific xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calorific gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calorific?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calorific: Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), So sánh hơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.