Câu tiếng Anh có từ “calorific”
34 câu thật có từ calorific hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calorific nghĩa là nhiệt lượng. calorific là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: heat-generating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calorific
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Few things within the range of our inquiry are more striking than the phenomena of calorific radiation and absorption.
Từ trong câu: calorific, thing, range, inquiry, strike, phenomenon, radiation, absorption
Robert Hunt, The Poetry of Science; or, Studies of the Physical Phenomena of Nature. Nguồn: Project Gutenberg #51897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The luminous and calorific matter connected with the sun still occupied a large space, and therefore diffused heat and light more uniformly than at present.
Từ trong câu: calorific, diffuse, matter, connect, sun, still, occupy, large
John William, Sir Dawson, The Origin of the World According to Revelation and Science. Nguồn: Project Gutenberg #33049. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calorific
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calorific trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ calorific hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calorific xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calorific gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calorific?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calorific: Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), So sánh hơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.