Câu tiếng Anh có từ “calorific”
34 câu thật có từ calorific hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calorific nghĩa là nhiệt lượng. calorific là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: heat-generating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calorific
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Two values are used, the more common being the Higher Calorific Value, which is the heat energy resulting from combustion.
Từ trong câu: calorific, value, use, common, high, heat, energy, result
«Marine Fuels», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105519 (bản sửa đổi 670420). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But the bulk of radiation from any luminous body consists of invisible calorific rays, regarding which colour teaches absolutely nothing.
Từ trong câu: calorific, bulk, radiation, body, consist, invisible, ray, regard
Roberts Beaumont, Colour in woven design. Nguồn: Project Gutenberg #77150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In all these transformations the calorific energy obtained has not, from a practical point of view, the same value at which it started.
Từ trong câu: calorific, transformation, energy, obtain, practical, point, view, value
Lucien Poincaré, The New Physics and Its Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #15207. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has not been felled for local use, but occasionally it has been used for firewood, which is of somewhat high calorific power.
Từ trong câu: calorific, local, use, occasionally, somewhat, high, power
Arthur Harold Unwin, West African forests and forestry. Nguồn: Project Gutenberg #78844. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calorific
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calorific trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ calorific hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calorific xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calorific gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calorific?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calorific: Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), So sánh hơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.