Câu tiếng Anh có từ “businesswoman”
26 câu thật có từ businesswoman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: businesswoman nghĩa là nữ doanh nhân. businesswoman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a female businessperson. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ businesswoman
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She was a businesswoman and host of several shows on the Home Shopping Network.
Từ trong câu: businesswoman, host, several, show, home, shop, network
«Lee Miglin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=687362 (bản sửa đổi 10869517). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are look alike with opposite behaviors, and the twins of leading businesswoman Swaroopa Srinivas.
Từ trong câu: businesswoman, look, alike, opposite, behavior, twin, lead
«Kalyana Vaibhogam (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=656410 (bản sửa đổi 10733872). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As an artist I need time alone but I'm not an artist now but a businesswoman….
Từ trong câu: businesswoman, artist, need, time, alone, now
Steven David Justin Sills, Tokyo to Tijuana: Gabriele Departing America. Nguồn: Project Gutenberg #12733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
“I came with limited means but through hard work, I got recognized and became a successful businesswoman.
Từ trong câu: businesswoman, come, limit, mean, hard, work, get, recognize
«Vancouver-Kingsway riding is clash between NDP and Liberals», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=114026 (bản sửa đổi 4829465). · English Wikinews · CC BY 2.5
She became a well-known, successful, and respected businesswoman.
Từ trong câu: businesswoman, become, well, know, successful, respect
«The Crafting Freedom Project/Sally Thomas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=44789 (bản sửa đổi 1807811). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She is a businesswoman and politician.
Từ trong câu: businesswoman, politician
«Siti Hardiyanti Rukmana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1006662 (bản sửa đổi 10665134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ businesswoman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ businesswoman trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ businesswoman hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ businesswoman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ businesswoman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 6 câu, rồi Bậc A2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ businesswoman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ businesswoman: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.