Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “businesswoman”

26 câu thật có từ businesswoman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: businesswoman nghĩa là nữ doanh nhân. businesswoman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a female businessperson. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ businesswoman

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “I came with limited means but through hard work, I got recognized and became a successful businesswoman.

    Từ trong câu: businesswoman, come, limit, mean, hard, work, get, recognize

    «Vancouver-Kingsway riding is clash between NDP and Liberals», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=114026 (bản sửa đổi 4829465). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • She became a well-known, successful, and respected businesswoman.

    Từ trong câu: businesswoman, become, well, know, successful, respect

    «The Crafting Freedom Project/Sally Thomas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=44789 (bản sửa đổi 1807811). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • After he died, she became a successful businesswoman.

    Từ trong câu: businesswoman, die, become, successful

    «Lydia Hamilton Smith», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1198462 (bản sửa đổi 10715881). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She got a job as a businesswoman.

    Từ trong câu: businesswoman, get, job

    «Betty Reid Soskin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=547250 (bản sửa đổi 10744033). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She licked her wounds and, with Desi down on his ranch breeding horses, earned fresh medals as a businesswoman by helping to put Desilu back on its feet.

    Từ trong câu: businesswoman, lick, wound, down, breed, horse, earn, fresh

    Hedda Hopper, The whole truth and nothing but. Nguồn: Project Gutenberg #66417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ businesswoman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ businesswoman trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ businesswoman hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ businesswoman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ businesswoman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 6 câu, rồi Bậc A2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ businesswoman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ businesswoman: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.