Câu tiếng Anh có từ “broaden”
135 câu thật có từ broaden hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broaden nghĩa là mở rộng. broaden là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make broader. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broaden
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
For the salient, there was only this alternative, if its front could not be broadened: it must be "dug in" or be abandoned.
Từ trong câu: broaden, alternative, front, dig, abandon
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Let him broaden elongated visages; there are many faces that would be improved by horizontal enlargement, by having the corners of the mouth curved upward.
Từ trong câu: elongate, broaden, let, many, face, improve, horizontal, corner
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This acquaintance has now ripened and broadened, so that to-day there are few people in that community more highly respected than this colored family.
Từ trong câu: acquaintance, respected, highly, broaden, now, day, people, community
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng broaden
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| doppler broaden | 10 lần |
| broaden the scope | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broaden
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broaden trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ broaden hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broaden xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broaden gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broaden?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broaden: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.