Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bet”

263 câu thật có từ bet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bet nghĩa là cá cược. bet là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: maintain with or as if with a bet. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bet

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Bet never stopped until she had given the whole history of the Sergeant and his dearest Nancy.

    Từ trong câu: bet, never, stop, until, give, whole, history, dear

    George, 1792-1878 [Illustrator] Cruikshank, Sinks of London Laid Open A Pocket Companion for the Uninitiated, to Which is Added a Modern Flash Dictionary Containing all the Cant Words, Slang Terms, and Flash Phrases Now in Vogue, with a List of the Sixty Orders of Prime Coves. Nguồn: Project Gutenberg #23291. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No one loved him and he had made a fool bet that by now was all over the troop.

    Từ trong câu: bet, love, make, fool, now, troop

    Mary Roberts Rinehart, Twenty-three and a half hours' leave. Nguồn: Project Gutenberg #68950. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Greene was betting unfairly--on a sure thing--as he had seen his friend do what he asserted, all but the drinking flourish.

    Từ trong câu: unfairly, bet, sure, thing, see, friend, assert, drink

    Henry Llewellyn, 1842- [Compiler] Williams, The Lincoln Story Book A Judicious Collection of the Best Stories and Anecdotes of the Great President, Many Appearing Here for the First Time in Book Form. Nguồn: Project Gutenberg #7347. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A majority of the men who had witnessed the making of the bet decided in his favor, whereat the odds went up to three to one against Buck.

    Từ trong câu: witness, favor, majority, bet, man, make, decide, go

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
i'll bet2.238 lần
ll bet983 lần
bet yer186 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bet trong kho câu?
Kho câu có 263 câu có từ bet hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bet: Tương lai với will (70 câu), Câu phủ định (51 câu), can và could (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.