E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “behest”

66 câu thật có từ behest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: behest nghĩa là mệnh lệnh. behest là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an authoritative command or request. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ behest

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Let her ever remember, that in following out the high behests of her own soul will be found her exceeding great reward.

    Từ trong câu: behest, let, ever, remember, follow, out, high, soul

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Think of this ye who are now enjoying the rich behest of Liberty so dearly purchased and but by few properly appreciated.

    Từ trong câu: behest, think, you, now, enjoy, rich, liberty, dearly

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As long as his minister served his purposes and could execute his behests Henry gave him a free hand, and supported him against all his enemies.

    Từ trong câu: behest, long, minister, serve, purpose, execute, give, free

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They also felt sure of that large minority in the Free States which had formerly acted with them, and obeyed their most humiliating behests.

    Từ trong câu: humiliate, humiliating, behest, feel, sure, large, minority, free

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 09, No. 55, May, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12107. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ behest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ behest trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ behest hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ behest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ behest gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ behest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ behest: So sánh nhất (17 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.