Câu tiếng Anh có từ “behest”
69 câu thật có từ behest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: behest nghĩa là mệnh lệnh. behest là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an authoritative command or request. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ behest
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Would you like to see me obey Mr. Mammon's behest and crib my aspirations within ruled lines?"
Từ trong câu: behest, like, see, obey, mr, aspiration, rule, line
William John Locke, The Belovéd Vagabond. Nguồn: Project Gutenberg #28489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Republicans also insisted that the Tolerationists, no matter what their previous party affiliation, would with one accord obey the behests of the sovereign people.
Từ trong câu: behest, insist, matter, previous, party, accord, obey, people
M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I would much rather not have told her anything of my antecedents, but no man could look into the depth of those eyes and refuse her slightest behest.
Từ trong câu: anything, behest, much, rather, tell, man, look, depth
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ behest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ behest trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ behest hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ behest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ behest gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ behest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ behest: So sánh nhất (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.