Câu tiếng Anh có từ “behest”
69 câu thật có từ behest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: behest nghĩa là mệnh lệnh. behest là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an authoritative command or request. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ behest
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Years ago at his behest Christ Church had been given a plot of ground for the poor, the friendless, and the forgotten of men, "God's Acre."
Từ trong câu: behest, year, ago, church, give, plot, ground, poor
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was as if, at his behest, she had held up a mirror to his soul to show him the stark reality that dwelt there.
Từ trong câu: reality, behest, him, mirror, there, soul, hold, up
Ethel M. Dell, The gate marked "Private". Nguồn: Project Gutenberg #79556. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Editorial staff of the section confirmed that the contentious article had been published at the behest of Rajan himself.
Từ trong câu: publish, confirm, editorial, behest, staff, section, article, himself
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ behest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ behest trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ behest hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ behest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ behest gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ behest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ behest: So sánh nhất (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.