Câu tiếng Anh có từ “banker”
175 câu thật có từ banker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: banker nghĩa là chủ ngân hàng. banker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a financier who owns or is an executive in a bank. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ banker
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In the cities he is oftener seen dealing with the pawn-broker than the banker.
Từ trong câu: banker, broker, city, see, deal
Booker T., 1856-1915 [Contributor] Washington, The Negro Problem. Nguồn: Project Gutenberg #15041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In case they fail, a banker named Audibert, greedier than the rest, may also support him.
Từ trong câu: banker, case, fail, name, rest, support
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242961 (bản sửa đổi 4621612). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The banker believes that lifelong imprisonment is more inhumane than death penalty.
Từ trong câu: banker, believe, lifelong, imprisonment, death, penalty
«Themes in Literature/Isolation and Community/The Bet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422976 (bản sửa đổi 4423020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is no more speculation than it is for a banker to loan money to his friends and associate business men.
Từ trong câu: banker, speculation, loan, money, friend, associate, business, man
Henry Voorce Brandenburg & Co., Profitable Stock Exchange Investments. Nguồn: Project Gutenberg #44052. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng banker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wealthy banker | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ banker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banker trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ banker hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ banker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banker gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banker: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.