Câu tiếng Anh có từ “aunt”
1.083 câu thật có từ aunt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aunt nghĩa là dì. aunt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the sister of your father or mother. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aunt
Danh sách câu dẫn chứng (1.083 câu)
He lived in a little three-story brick house on Jane Street, in Greenwich Village, which had been left to him by the same aunt who paid for his musical education.
Từ trong câu: education, live, little, story, brick, house, street, village
Willa Cather, The Song of the Lark · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
These retrospective visions of Sue only made Jude the more miserable that he was unable to woo her, and he left the cottage of his aunt that day with a heavy heart.
Từ trong câu: retrospective, woo, vision, sue, make, miserable, unable, leave
Thomas Hardy, Jude the Obscure · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Janet reporting it to be quite ready, I was taken up to it; kindly, but in some sort like a prisoner; my aunt going in front and Janet bringing up the rear.
Từ trong câu: prisoner, report, quite, ready, take, up, kindly, sort
Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng aunt nằm ở trang từ điển: aunt đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aunt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aunt trong kho câu?
- Kho câu có 1.083 câu có từ aunt hoặc các dạng của từ, trích từ 386 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aunt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aunt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 293 câu, rồi Bậc B1 với 180 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.