Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “assimilate”

130 câu thật có từ assimilate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: assimilate nghĩa là đồng hóa. assimilate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: take up mentally. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ assimilate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Non-Arabic populations will be assimilated over time (or leave the area altogether).

    Từ trong câu: assimilate, non, population, time, leave, area, altogether

    «Arabization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=907664 (bản sửa đổi 10368400). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The question still remains whether mankind will be equal to the effort required to assimilate the essential truth.

    Từ trong câu: assimilate, question, still, remain, whether, mankind, equal, effort

    Alexander Philip, Essays Towards a Theory of Knowledge. Nguồn: Project Gutenberg #23422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This population will also take more than a generation to assimilate the language or culture of the residing countries.

    Từ trong câu: assimilate, population, take, generation, language, culture, country

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • And having once assimilated the state to the individual, he imagines that he will find the succession of states paralleled in the lives of individuals.

    Từ trong câu: assimilate, succession, once, state, individual, imagine, find, parallel

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng assimilate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
concoct assimilate6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ assimilate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assimilate trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ assimilate hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ assimilate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assimilate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assimilate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assimilate: can và could (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.