Câu tiếng Anh có từ “armed”
131 câu thật có từ armed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: armed nghĩa là có vũ trang. armed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of persons or the military) characterized by having or bearing arms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ armed
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They’ve got sentries posted, and they are all armed.
Từ trong câu: armed, get, post, arm
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Poles, since their country lost its independence, have made heroic attempts to win back their freedom by armed uprisings.
Từ trong câu: armed, pole, independence, since, country, lose, make, attempt
Stepan Rudnytskyi, Ukraine, the land and its people. Nguồn: Project Gutenberg #71254. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Even the nationalist journals have expressed their astonishment that a civilian society is permitted to hold the public highways with armed guards.
Từ trong câu: armed, highway, civilian, journal, nationalist, astonishment, even, express
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will shew also the degree in which the provisions of the act relating to the other public armed ships have been carried into execution.
Từ trong câu: armed, execution, provisions, degree, provision, act, relate, public
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 4: James Madison. Nguồn: Project Gutenberg #10895. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ armed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ armed trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ armed hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ armed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ armed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ armed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ armed: Quá khứ đơn (33 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.