Câu tiếng Anh có từ “armed”
116 câu thật có từ armed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: armed nghĩa là có vũ trang. armed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of persons or the military) characterized by having or bearing arms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ armed
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Two hundred men, armed, would have done a great deal towards quelling the disturbance.
Từ trong câu: armed, hundred, man, arm, great, deal, toward, disturbance
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have all got arms, even for me a large-bore revolver; Jonathan would not be happy unless I was armed like the rest.
Từ trong câu: armed, get, arm, even, large, bore, happy, unless
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ armed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ armed trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ armed hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ armed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ armed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ armed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ armed: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.