Câu tiếng Anh có từ “armed”
70 câu thật có từ armed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: armed nghĩa là có vũ trang. armed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of persons or the military) characterized by having or bearing arms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ armed
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
As it is very dangerous on account of the Indians, it is hoped each person will go well armed.
Từ trong câu: armed, dangerous, account, hope, person, go, well, arm
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will shew also the degree in which the provisions of the act relating to the other public armed ships have been carried into execution.
Từ trong câu: armed, execution, provisions, degree, provision, act, relate, public
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 4: James Madison. Nguồn: Project Gutenberg #10895. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ armed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ armed trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ armed hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ armed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ armed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ armed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ armed: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.