Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “armed”

131 câu thật có từ armed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: armed nghĩa là có vũ trang. armed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of persons or the military) characterized by having or bearing arms. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ armed

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • On my knees, I implore that I may travel, armed, at his side.

    Từ trong câu: armed, knee, travel, arm, side

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Hudson had evidently armed herself with dignity, and, so far as she might, she meant to be impressive.

    Từ trong câu: armed, impressive, mrs, evidently, arm, herself, dignity, far

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the best, there may be said to be an armed truce always to be found existing among them.

    Từ trong câu: armed, existing, best, arm, always, find, exist, among

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fancy might have regarded the act as the recrudescence of a trick in which her armed progenitors were not unpractised.

    Từ trong câu: armed, act, trick, regard, fancy, arm

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The security expert, armed with method and logic, must think--imagine-- everything that the adversary might do before the adversary might actually do it.

    Từ trong câu: armed, expert, logic, adversary, security, arm, method, think

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ armed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ armed trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ armed hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ armed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ armed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ armed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ armed: Quá khứ đơn (33 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.