Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ardour”

97 câu thật có từ ardour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ardour nghĩa là nhiệt tình. ardour là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of strong eagerness (usually in favor of a person or cause). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ardour

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Robert feared to lose an opportunity of triumphing over the infidels, and would listen to nothing but his ardour for conquest.

    Từ trong câu: ardour, fear, lose, opportunity, listen, nothing, conquest

    J. Fr. Michaud, The History of the Crusades (vol. 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #49118. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hence the anxiety to keep him from annoyance showed not quite the ardour that would have animated it in former days.

    Từ trong câu: hence, ardour, animated, anxiety, former, annoyance, keep, show

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What was done with so much ardour, it seemed scarce possible that any should behold with indifference; and the initials would at least suggest to her my noble birth.

    Từ trong câu: birth, initial, ardour, much, seem, possible, indifference, least

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ardour

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
martial ardour86 lần
damped the ardour30 lần
youthful ardour83 lần
unabated ardour23 lần
redoubled ardour28 lần
passionate ardour65 lần
renewed ardour53 lần
patriotic ardour26 lần
juvenile ardour21 lần
undiminished ardour15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ardour

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ardour trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ ardour hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ardour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ardour gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ardour?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ardour: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.