Câu tiếng Anh có từ “ardour”
97 câu thật có từ ardour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ardour nghĩa là nhiệt tình. ardour là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of strong eagerness (usually in favor of a person or cause). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ardour
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The work went on famously, as might be expected from so much ardour, perseverance, and ingenuity.
Từ trong câu: ardour, perseverance, work, go, expect, much, ingenuity
Anonymous, The Story of the Herschels, a Family of Astronomers Sir William Herschel, Sir John Herschel, Caroline Herschel. Nguồn: Project Gutenberg #12340. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I longed with an incredible ardour for the immortality of wisdom, and began now to arise a wish that I might return to Thee.
Từ trong câu: ardour, incredible, immortality, long, wisdom, begin, now, arise
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In order that further possible citizens might not be attracted to the Transvaal, the Volksraad passed a law calculated to damp their ardour.
Từ trong câu: calculate, ardour, damp, order, further, possible, citizen, attract
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ardour
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| martial ardour | 86 lần |
| damped the ardour | 30 lần |
| youthful ardour | 83 lần |
| unabated ardour | 23 lần |
| redoubled ardour | 28 lần |
| passionate ardour | 65 lần |
| renewed ardour | 53 lần |
| patriotic ardour | 26 lần |
| juvenile ardour | 21 lần |
| undiminished ardour | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ardour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ardour trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ ardour hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ardour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ardour gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ardour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ardour: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.