Câu tiếng Anh có từ “anymore”
131 câu thật có từ anymore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anymore nghĩa là nữa. anymore là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at the present or from now on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anymore
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Her eyes, as she said, "have gotten very dim," and she can't piece her quilts anymore.
Từ trong câu: anymore, eye, get, dim, piece
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That means that they do not believe anymore and that they are sorry for all the hurt it has caused.
Từ trong câu: anymore, mean, believe, sorry, hurt, cause
«Discovery doctrine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=772778 (bản sửa đổi 10931219). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I've done it since I was a boy, and I'm going to keep right on doing it until I can't do it anymore.
Từ trong câu: anymore, since, boy, go, keep, right, do, until
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Authorities have not released anymore information about the incident because the boy is a minor.
Từ trong câu: authority, incident, anymore, release, information, because, boy, minor
«British boy drowns while on holiday with family in Portugal», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=110231 (bản sửa đổi 4814930). · English Wikinews · CC BY 2.5
When all desire has vanished, the person will not be born again anymore.
Từ trong câu: vanish, desire, person, bear, again, anymore
«Reincarnation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4733 (bản sửa đổi 10834339). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anymore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anymore trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ anymore hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anymore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anymore gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anymore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anymore: Câu phủ định (100 câu), can và could (29 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.