Câu tiếng Anh có từ “anymore”
131 câu thật có từ anymore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anymore nghĩa là nữa. anymore là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at the present or from now on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anymore
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But Jimmy we could not find, anymore than if he had indeed melted into air.
Từ trong câu: anymore, find, indeed, melt, air
L. M. Montgomery, The Story Girl. Nguồn: Project Gutenberg #5342. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It had just become a regular club and was not so special anymore.
Từ trong câu: regular, anymore, become, club, special
«Mudd Club», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=802352 (bản sửa đổi 9621756). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now, you said before that you had thought that they didn't make camping equipment out of iron anymore.
Từ trong câu: camping, anymore, now, think, make, camp, equipment, out
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What shall we do when we can’t eat anymore?” asked Laurie, feeling that his trump card had been played when lunch was over.
Từ trong câu: play, anymore, eat, card, lunch, ask, feel
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anymore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anymore trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ anymore hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anymore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anymore gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anymore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anymore: Câu phủ định (100 câu), can và could (29 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.