Câu tiếng Anh có từ “anymore”
131 câu thật có từ anymore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anymore nghĩa là nữa. anymore là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at the present or from now on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anymore
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Well, I will not entreat you anymore for the present; you must find out for yourself what you have to do.
Từ trong câu: anymore, well, present, find, out, yourself
Richard Wagner, Correspondence of Wagner and Liszt: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #3835. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Finally, after some time, he did not have to attend the swimming classes anymore.
Từ trong câu: attend, anymore, finally, time, swim, class
«Go Ichinose», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113782 (bản sửa đổi 9636091). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Even the arenas had to layoff employees because there was no money coming in from games anymore.
Từ trong câu: layoff, even, arena, employee, because, money, come, game
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Chapter 9: Sports in the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270364 (bản sửa đổi 4649143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The seat cushions did have to be renovated because people are larger today and can't fit in the original seats anymore.
Từ trong câu: renovate, seat, cushion, because, people, large, today, fit
«Menomonie, Wisconsin History/mcmahong4680», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203729 (bản sửa đổi 1703730). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anymore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anymore trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ anymore hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anymore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anymore gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anymore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anymore: Câu phủ định (100 câu), can và could (29 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.