Câu tiếng Anh có từ “allocation”
72 câu thật có từ allocation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: allocation nghĩa là phân bổ. allocation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a share set aside for a specific purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ allocation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There are several methods that a Chairman might utilize regarding allocation of speaking time.
Từ trong câu: allocation, several, method, chairman, utilize, regard, speak, time
«Meeting Basics/The Meeting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15883 (bản sửa đổi 2666634). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Therefore some features of memory allocation in your computer may differ from those shown below.
Từ trong câu: allocation, therefore, feature, memory, computer, differ, show, below
«First steps towards system programming under MS-DOS 7/Appendix», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395663 (bản sửa đổi 4654560). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example, emergency shelter allocation may temporarily restrict choice to prevent exposure to immediate danger.
Từ trong câu: allocation, example, emergency, shelter, temporarily, restrict, choice, prevent
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/4.2 Ethics as Symbolic Reorganization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479762 (bản sửa đổi 4673146). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng allocation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ allocation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allocation trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ allocation hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ allocation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allocation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allocation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allocation: Câu phủ định (6 câu), Câu bị động có by (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.