Câu tiếng Anh có từ “allocation”
72 câu thật có từ allocation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: allocation nghĩa là phân bổ. allocation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a share set aside for a specific purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ allocation
When allocation has been made from the outside, it has been indicated by a right arrow.
Từ trong câu: allocation, make, outside, indicate, right, arrow
«CPU Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452705 (bản sửa đổi 4520074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Allocation of government resources have continued to be a challenge to the ever-growing needs of road transport.
Từ trong câu: allocation, government, resource, continue, challenge, ever, grow, need
«Transportation Deployment Casebook/2024/Philippine National Road Network», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465428 (bản sửa đổi 4473074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They have never been quite happy since the allocation; and I caught him yesterday pumping our broker in the back shop.
Từ trong câu: allocation, broker, never, quite, happy, since, catch, yesterday
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This has led many investment advisers to emphasize asset allocation first and individual security selection second.
Từ trong câu: asset, investment, adviser, lead, many, emphasize, allocation, first
«Historical Picture of Returns to Stocks», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng allocation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ allocation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allocation trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ allocation hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ allocation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allocation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allocation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allocation: Câu phủ định (6 câu), Câu bị động có by (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.