Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “allocation”

72 câu thật có từ allocation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: allocation nghĩa là phân bổ. allocation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a share set aside for a specific purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

  • These allocations need not be done in a specific order and can be interspersed in the code.

    Từ trong câu: intersperse, allocation, need, specific, order, code

    «Programming Language Concepts Using C and C++/Data Level Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304874 (bản sửa đổi 4644432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was financed by government subsidy but had a short life because of channel frequency allocation.

    Từ trong câu: subsidy, finance, government, short, life, because, channel, frequency

    «DWGT-TV», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=945184 (bản sửa đổi 10960867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng allocation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ allocation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allocation trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ allocation hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ allocation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allocation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allocation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allocation: Câu phủ định (6 câu), Câu bị động có by (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.