Câu tiếng Anh có từ “advanced”
200 câu thật có từ advanced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advanced nghĩa là nâng cao. advanced là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: farther along in physical or mental development. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advanced
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The memorable scene which followed illustrates how small is the interval that separates the most advanced civilization from the grossest barbarism.
Từ trong câu: memorable, advanced, gross, interval, civilization, illustrate, scene, follow
William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Everybody thinks so—the most advanced people.
Từ trong câu: advance, advanced, everybody, think, people
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We were not in the least “advanced” on the woman question, any of us, then.
Từ trong câu: least, advance, advanced, question, woman
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The priest advanced, and led her to the centre of the room.
Từ trong câu: center, lead, advanced, room, centre, advance, priest, her
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Without knowing it, I was now in a pretty advanced stage of the strangest illness under which mortal ever suffered.
Từ trong câu: mortal, without, suffer, advanced, advance, illness, stage, know
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advanced
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advanced trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ advanced hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advanced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advanced gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advanced?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advanced: Quá khứ đơn (77 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.