E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “advanced”

70 câu thật có từ advanced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: advanced nghĩa là nâng cao. advanced là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: farther along in physical or mental development. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ advanced

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Advanced courses can, of course, also make more use of autonomous group work and solitary learning.

    Tất nhiên, các khóa học nâng cao cũng có thể tận dụng nhiều hơn khả năng làm việc nhóm tự chủ và học tập một mình.

    Từ trong câu: autonomous, advanced, advance, learning, solitary, course, make, use

    «Assistant teacher course/Teachers' handbook/Administration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=58272 (bản sửa đổi 2773669). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ advanced

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advanced trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ advanced hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ advanced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advanced gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advanced?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advanced: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.