Câu tiếng Anh có từ “advanced”
70 câu thật có từ advanced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advanced nghĩa là nâng cao. advanced là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: farther along in physical or mental development. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advanced
The Protoss, who have very advanced technology, look for the planets that the Zerg have taken over.
Từ trong câu: advanced, planet, advance, technology, look, take
«StarCraft», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20768 (bản sửa đổi 10831860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
With that, he advanced a step towards me, and raised a hand to seize my arm, while the others followed behind.
Từ trong câu: advanced, seize, advance, step, toward, raise, hand, arm
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do you wonder that the great evolution of farming methods should lead to advanced thought upon the issues of the day?
Từ trong câu: advanced, evolution, farming, wonder, great, farm, method, lead
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This is certainly something that takes a bit more advanced knowledge of programming.
Đây chắc chắn là thứ cần có kiến thức nâng cao hơn một chút về lập trình.
Từ trong câu: advance, advanced, certainly, something, take, bit, knowledge, program
«Serial Programming/8250 UART Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=11839 (bản sửa đổi 4605165). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mrs. Wimbush, you have already far advanced toward learning the birds' language.
Từ trong câu: bird, advanced, language, learning, mr, already, far, advance
Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advanced
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advanced trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ advanced hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advanced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advanced gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advanced?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advanced: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.