Câu tiếng Anh có từ “advanced”
70 câu thật có từ advanced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advanced nghĩa là nâng cao. advanced là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: farther along in physical or mental development. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advanced
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The next chapter will focus on Plain TeX and will explain advanced techniques for programming.
Từ trong câu: programming, programme, advanced, advance, plain, next, chapter, focus
«LaTeX/Macros», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113948 (bản sửa đổi 4666355). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He will become a more valuable employe; while adding variety, the performance of more than one task is training him for a more advanced position.
Từ trong câu: while, position, one, advanced, him, training, performance, advance
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advanced
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advanced trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ advanced hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advanced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advanced gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advanced?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advanced: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.