Câu tiếng Anh có từ “adjective”
324 câu thật có từ adjective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adjective nghĩa là tính từ. adjective là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a word that expresses an attribute of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adjective
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"You have been gone a very, very long time," said Louis, using the double Canadian adjective.
Từ trong câu: adjective, go, long, time, use, double
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The phrase, omitting the adjectives, has become a kind of formula with Churchmen of Mr. Brook's school.
Từ trong câu: adjective, phrase, omit, become, kind, formula, mr, school
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One firm has barred all superlative adjectives, not merely to guard against exaggeration but because the superlative degree lacks conviction.
Từ trong câu: superlative, adjective, firm, bar, merely, guard, exaggeration, because
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Adjectives of Relation are, as we have seen, (chiefly) the Oblique Cases of the Noun Substantive.
Từ trong câu: oblique, noun, adjective, relation, see, case
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes the combination of adjective + noun have become a joint concept.
Từ trong câu: joint, sometimes, combination, adjective, noun, become, concept
«Dutch/Lesson 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84870 (bản sửa đổi 3380274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng adjective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| possessive adjective | 70 lần |
| nouns adjective | 64 lần |
| declension adjective | 29 lần |
| noun adjective | 33 lần |
| attributive adjective | 18 lần |
| verbs adjective | 32 lần |
| qualifying adjective | 21 lần |
| adjective adverbs | 14 lần |
| neuter adjective | 13 lần |
| adjective noun | 19 lần |
| adjective modifying | 13 lần |
| predicate adjective | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adjective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adjective trong kho câu?
- Kho câu có 324 câu có từ adjective hoặc các dạng của từ, trích từ 258 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adjective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adjective gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc A2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adjective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adjective: can và could (44 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.