Câu tiếng Anh có từ “abnormal”
153 câu thật có từ abnormal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abnormal nghĩa là bất thường. abnormal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not normal; not typical or usual or regular or conforming to a norm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abnormal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This “sexual bondage,” as has been said, is certainly an abnormal phenomenon.
Từ trong câu: abnormal, sexual, certainly, phenomenon
R. von Krafft-Ebing, Psychopathia sexualis: With especial reference to contrary sexual instinct A medico-legal study. Nguồn: Project Gutenberg #64931. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Gynandrous examples have been obtained, and seven of these abnormal forms occurred in a single brood reared from eggs by Mr. A. Harrison.
Từ trong câu: abnormal, example, obtain, seven, form, occur, single, brood
Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This abnormal right-hemisphere activity has produced a variety of speculative hypotheses from researchers.
Từ trong câu: speculative, abnormal, right, activity, produce, variety, hypothesis, researcher
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Neurology of Stuttering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67096 (bản sửa đổi 4627070). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has also been shown that all exercise of subjective power outside that domain is abnormal, and, consequently, injurious.
Từ trong câu: subjective, abnormal, show, exercise, power, outside, domain, consequently
Thomson Jay Hudson, The Law of Psychic Phenomena A working hypothesis for the systematic study of hypnotism, spiritism, mental therapeutics, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #54665. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Darwin has shown that the crest of feathers is abnormal in the male, that it normally belongs to the female.
Từ trong câu: male, abnormal, feather, normally, female, show, belong
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abnormal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| abnormal growths | 18 lần |
| abnormal psychology | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abnormal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abnormal trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ abnormal hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abnormal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abnormal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abnormal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abnormal: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.