Câu tiếng Anh có từ “wryly”
27 câu thật có từ wryly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wryly nghĩa là nhăn nhó. wryly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a wry manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wryly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“On this island you can’t get away from the phone,” he said wryly.
Từ trong câu: wryly, island, get, away, phone
Jesse F. Bone, The Lani People. Nguồn: Project Gutenberg #2509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Within less than a quarter-hour Drew could have laughed wryly at his past satisfaction in his prowess as a scout.
Từ trong câu: wryly, less, quarter, hour, draw, laugh, past, satisfaction
Andre Norton, Rebel Spurs. Nguồn: Project Gutenberg #20840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rodgers smiled wryly; he could not tear himself away, even if he would, and she had asked him to aid her!
Từ trong câu: wryly, smile, tear, himself, away, even, ask, aid
Natalie Sumner Lincoln, The Cat's Paw. Nguồn: Project Gutenberg #66627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
About his uneven progress he could write wryly to Mrs. Evans, “One Friend tells me that my English is not perfect.
Từ trong câu: wryly, uneven, progress, write, mr, friend, tell, perfect
Francis Russell, Tragedy in Dedham. Nguồn: Project Gutenberg #70970. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wryly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wryly trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ wryly hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wryly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wryly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wryly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wryly: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.