Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wryly”

27 câu thật có từ wryly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wryly nghĩa là nhăn nhó. wryly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a wry manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wryly

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Godwin had even started his own Austin debating society, wryly known as the "Dull Men's Club."

    Từ trong câu: wryly, even, start, debate, society, know, dull, club

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Rodgers smiled wryly; he could not tear himself away, even if he would, and she had asked him to aid her!

    Từ trong câu: wryly, smile, tear, himself, away, even, ask, aid

    Natalie Sumner Lincoln, The Cat's Paw. Nguồn: Project Gutenberg #66627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wryly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wryly trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ wryly hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wryly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wryly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wryly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wryly: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.