Câu tiếng Anh có từ “writing”
192 câu thật có từ writing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: writing nghĩa là viết. writing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of creating written works. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ writing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
My wife and I being much afraid that I should not preserve ye writing, we did think best to lay it in ye Bible.
Từ trong câu: afraid, writing, preserve, wife, much, you, write, think
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 4. Nguồn: Project Gutenberg #17724. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They should focus on writing concrete descriptions, and avoid abstract terms.
Từ trong câu: description, abstract, writing, concrete, focus, write, avoid, term
«Rhetoric and Composition/Teacher's Handbook/Description», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178568 (bản sửa đổi 4227118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I’m prouder of that, I own, than I should be of writing Keats and Shelley into the bargain!”
Từ trong câu: bargain, proud, writing, than, write
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this way I got a good many lessons in writing, which it is quite possible I should never have gotten in any other way.
Từ trong câu: lesson, possible, writing, way, get, good, many, write
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ writing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ writing trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ writing hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ writing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ writing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ writing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ writing: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.