E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “whilst”

415 câu thật có từ whilst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: whilst nghĩa là trong khi, cùng lúc với (biến thể trang trọng của while). whilst là một liên từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: during the time that; at the same time as; whereas. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ whilst

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ whilst

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whilst trong kho câu?
Kho câu có 415 câu có từ whilst hoặc các dạng của từ, trích từ 282 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ whilst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whilst gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 282 câu, rồi Bậc B2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whilst?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whilst: Quá khứ đơn (97 câu), Quá khứ tiếp diễn (44 câu), Câu phủ định (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.