Câu tiếng Anh có từ “whilst”
415 câu thật có từ whilst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whilst nghĩa là trong khi, cùng lúc với (biến thể trang trọng của while). whilst là một liên từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: during the time that; at the same time as; whereas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whilst
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Whilst I was reviewing all these facts and seeking for the best line of action, the telephone bell rang.
Từ trong câu: whilst, review, fact, seek, best, line, action, telephone
Agatha Christie, The Big Four. Nguồn: Project Gutenberg #70114. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The patient is a seventeen-year-old female who has experienced an accident whilst riding a horse two days ago.
Từ trong câu: seventeen, patient, year, old, female, experience, accident, whilst
«Upper Limb Orthotics/Distal Radioulnar Joint Dislocation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157742 (bản sửa đổi 1598572). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When I had written my two letters I sat quiet, reading a book whilst the Count wrote several notes, referring as he wrote them to some books on his table.
Từ trong câu: refer, write, letter, sit, quiet, read, book, whilst
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whilst
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whilst trong kho câu?
- Kho câu có 415 câu có từ whilst hoặc các dạng của từ, trích từ 282 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whilst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whilst gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 282 câu, rồi Bậc B2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whilst?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whilst: Quá khứ đơn (97 câu), Quá khứ tiếp diễn (44 câu), Câu phủ định (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.