Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “where”
70 câu thật có từ where hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: where là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ where
You must take me to the exact spot where you picked up this wonderful creature.
Từ trong câu: creature, where, wonderful, pick, spot, exact, take, up
John Taine, The greatest adventure. Nguồn: Project Gutenberg #79400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Among the dead he must lie in the thick darkness, where no joy or hope can come to him.
Từ trong câu: thick, where, can, darkness, joy, among, dead, lie
C. H. Spurgeon, The treasury of David, Volume 2 (of 6), Psalm 27-57. Nguồn: Project Gutenberg #79727. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I must see where the channel began to be very narrow!
Từ trong câu: begin, must, narrow, where, channel, see
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng where
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ where
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ where trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ where hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ where xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ where gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ where?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ where: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.