Câu tiếng Anh có từ “wedding”
139 câu thật có từ wedding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wedding nghĩa là lễ cưới. wedding là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the social event at which the ceremony of marriage is performed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wedding
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There was a wedding last year at which a tiny bridesmaid made her appearance.
Từ trong câu: tiny, wedding, wed, last, year, make, appearance
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no prospect, and the day of the wedding was drawing nearer.
Từ trong câu: prospect, wedding, drawing, wed, day, draw, near
Edward J., 1890-1941 [Editor] O'Brien, The best short stories of 1922, and the yearbook of the American short story. Nguồn: Project Gutenberg #76427. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was one time of the year which was held in Raveloe to be especially suitable for a wedding.
Từ trong câu: suitable, wedding, especially, wed, time, year, hold
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On Wednesday next there is to be a wedding, and if not engaged, it is my intention to be present.
Từ trong câu: engaged, wednesday, wedding, wed, next, engage, intention, present
F. Seymour Larpent, The private journal of Judge-Advocate Larpent. Nguồn: Project Gutenberg #75413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a certain triteness in these reflections: they were those habitual to young men on the approach of their wedding day.
Từ trong câu: certain, habitual, wed, wedding, reflection, young, man, approach
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wedding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wedding trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ wedding hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wedding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wedding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc A2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wedding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wedding: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.