Câu tiếng Anh có từ “vowel”
223 câu thật có từ vowel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vowel nghĩa là nguyên âm. vowel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a speech sound made with the vocal tract open. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vowel
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It will then wait for a vowel key to be pressed.
Từ trong câu: vowel, wait, key, press
«Introduction to German», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2434 (bản sửa đổi 2749336). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The accent will appear over the vowel in the text.
Từ trong câu: vowel, accent, appear, text
«Vietnamese/Typing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228061 (bản sửa đổi 3554510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
J. M. will therefore find that the Welsh alphabet contains but eighteen consonants and seven vowels, twenty-five letters in all.
Từ trong câu: alphabet, consonant, vowel, be, therefore, find, contain, eighteen
Various, Notes and Queries, Number 238, May 20, 1854 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #31398. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For example, the word "orange" will be considered to be "less than" the word "lemon", because it has more vowels.
Từ trong câu: lemon, example, word, orange, consider, less, because, vowel
«Introducing Julia/Arrays and tuples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304306 (bản sửa đổi 4491890). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vowel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vowel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vowel trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ vowel hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vowel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vowel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vowel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vowel: can và could (28 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.