Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vigor”

142 câu thật có từ vigor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vigor nghĩa là sức lực. vigor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: forceful exertion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vigor

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He had been startled into manhood and intellectual vigor; or, at least, into a condition that resembled them, though it might be both diseased and transitory.

    Từ trong câu: vigor, intellectual, least, condition, resemble, though, disease

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A piece of ruder pottery may be no less satisfactory if it exhibit vigor, strength and solidity.

    Từ trong câu: solidity, pottery, vigor, piece, less, satisfactory, exhibit, strength

    Charles Fergus Binns, The Potter's Craft: A Practical Guide for the Studio and Workshop. Nguồn: Project Gutenberg #40411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The picture of the stage coach era herein drawn may be lacking in vigor and perspicuity of style, but it contains no exaggeration.

    Từ trong câu: exaggeration, picture, stage, coach, era, draw, lack, vigor

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vigor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
renewed vigor202 lần
redoubled vigor58 lần
unabated vigor33 lần
pristine vigor29 lần
youthful vigor69 lần
relentless vigor24 lần
bodily vigor42 lần
manly vigor50 lần
vigor of manhood36 lần
prosecuted with vigor18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vigor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vigor trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ vigor hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vigor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vigor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vigor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vigor: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.