E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “verbally”

94 câu thật có từ verbally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: verbally nghĩa là bằng lời nói. verbally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: as a verb. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ verbally

Danh sách câu dẫn chứng (94 câu)

  • While others verbally expressed their hatred, this father expressed pain yet forgiveness.

    Từ trong câu: hatred, verbally, other, express, father, pain

    «Motivation and emotion/Book/2011/Forgiveness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=119168 (bản sửa đổi 2364961). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Technical writing communicates visually as well as verbally.

    Từ trong câu: technical, verbally, write, communicate, visually, well

    «Technical writing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=416237 (bản sửa đổi 8782834). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At times they where even threatened by their employer physically or verbally as to the things they can or can not say.

    Đôi khi, họ thậm chí còn bị người chủ đe dọa về thể chất hoặc lời nói về những điều họ có thể hoặc không thể nói.

    Từ trong câu: physically, verbally, threaten, employer, time, even, thing

    «Comparative law and justice/Dominican Republic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91693 (bản sửa đổi 2804349). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Communicating is the skill of expressing ideas clearly and effectively, both verbally and non-verbally.

    Từ trong câu: effectively, communicate, skill, express, idea, clearly, verbally, non

    «Social Skills», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303046 (bản sửa đổi 2787790). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng verbally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
verbally abusive12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ verbally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verbally trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ verbally hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ verbally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verbally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verbally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verbally: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.