Câu tiếng Anh có từ “unbearable”
116 câu thật có từ unbearable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unbearable nghĩa là không thể chịu nổi. unbearable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of being put up with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unbearable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The smoke was stifling and unbearable; our horses again turned panting round, and tore madly towards the creek.
Từ trong câu: unbearable, smoke, horse, again, turn, pant, round, tear
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Old Grannis was horribly embarrassed; positively, Maria was becoming unbearable.
Từ trong câu: unbearable, positively, old, embarrass, become
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But anything would be better than this wretched suppressed exasperation which was making the atmosphere of the workroom unbearable.
Từ trong câu: unbearable, anything, better, suppress, make, atmosphere
Frank Swinnerton, Coquette. Nguồn: Project Gutenberg #31005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then Panama was a jungle, where disease-carrying mosquitoes were swarming in districts where heat was almost unbearable.
Từ trong câu: jungle, unbearable, disease, carry, mosquito, district, heat, almost
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unbearable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unbearable trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ unbearable hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unbearable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unbearable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unbearable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unbearable: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.