Câu tiếng Anh có từ “treacherously”
76 câu thật có từ treacherously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: treacherously nghĩa là một cách nguy hiểm. treacherously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a disloyal and faithless manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ treacherously
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"We did not know that he was going thus treacherously--" cried Chazeul.
Từ trong câu: treacherously, know, go, thus, cry
G. P. R., 1801?-1860 James, Rose D'Albret; or, Troublous Times.. Nguồn: Project Gutenberg #50943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was watching something out in the thin light of the false spring and its treacherously soft air.
Từ trong câu: treacherously, watch, something, out, thin, light, false, spring
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Phraates had been treacherously murdered by his children, and Orodes having taken the kingdom in turn had expelled Mithridates his brother from Media, which he was governing.
Từ trong câu: treacherously, murder, child, take, kingdom, turn, brother, media
165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'Take care,' said a Boston girl to her companion, as they were navigating the treacherously slippery pavement of our city a few days since; 'it's See sharp or Be flat.'
Từ trong câu: treacherously, take, care, girl, companion, navigate, pavement, city
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng treacherously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| treacherously assassinated | 13 lần |
| treacherously murdered | 62 lần |
| treacherously massacred | 9 lần |
| treacherously slain | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ treacherously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ treacherously trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ treacherously hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ treacherously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ treacherously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ treacherously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ treacherously: Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.