E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transitive”

76 câu thật có từ transitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transitive nghĩa là chuyển tiếp. transitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: designating a verb that requires a direct object to complete the meaning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transitive

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Transitive verbs help to carry out the action of a specific subject, and are followed by a noun phrase.

    Từ trong câu: transitive, verb, help, carry, out, action, specific, subject

    «Rhetoric and Composition/Parts of Speech», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46878 (bản sửa đổi 4414878). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This appears to be no help at all; we are back to trying to prove the transitive law for another set of three numbers.

    Từ trong câu: transitive, appear, help, back, try, prove, law, another

    «Surreal Numbers and Games/The Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295482 (bản sửa đổi 3240660). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In English, if a verbs needs a subject and one object, for example "love" in "I love you," then the verb is called transitive.

    Từ trong câu: transitive, verb, need, subject, object, example, love, call

    «German/Grammar/Transitive verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423896 (bản sửa đổi 4071852). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One might as well use the verb "to put" in this situation, as the verb "to lay," for each is a transitive verb, requiring an objective case immediately after it.

    Từ trong câu: transitive, well, use, verb, put, situation, lay, require

    Andrew P., 1811-1893 [Compiler] Peabody, Conversation: Its Faults and Its Graces. Nguồn: Project Gutenberg #34863. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng transitive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
transitive verbs61 lần
transitive closure12 lần
transitive verb52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transitive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transitive trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ transitive hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transitive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transitive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transitive: can và could (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.