Câu tiếng Anh có từ “transitive”
75 câu thật có từ transitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transitive nghĩa là chuyển tiếp. transitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: designating a verb that requires a direct object to complete the meaning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transitive
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
How are compound nouns written when one of the components is derived from a transitive verb?
Từ trong câu: transitive, compound, noun, write, component, derive, verb
Frederick W. Hamilton, Compound Words A Study of the Principles of Compounding, the Components of Compounds, and the Use of the Hyphen. Nguồn: Project Gutenberg #30847. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What case does an active-transitive verb or participle govern?
Từ trong câu: participle, transitive, case, active, verb, govern
Goold Brown, The Grammar of English Grammars. Nguồn: Project Gutenberg #11615. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transitive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transitive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transitive trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ transitive hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transitive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transitive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transitive: can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.