Câu tiếng Anh có từ “transitive”
76 câu thật có từ transitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transitive nghĩa là chuyển tiếp. transitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: designating a verb that requires a direct object to complete the meaning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transitive
It states the transitive relationship between the temperatures of multiple bodies in thermal equilibrium.
Từ trong câu: transitive, state, relationship, temperature, multiple, body, thermal, equilibrium
«Laws of thermodynamics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=804107 (bản sửa đổi 10182255). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng transitive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transitive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transitive trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ transitive hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transitive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transitive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transitive: can và could (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.