Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tenant”

214 câu thật có từ tenant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tenant nghĩa là người thuê nhà. tenant là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who pays rent to use land or a building or a car that is owned by someone else. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tenant

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The tenants have always made a living from it, and been able to send Jane a trifle beside, each year.

    Từ trong câu: tenant, trifle, always, make, live, able, send, beside

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not owning the house tenants felt it not incumbent upon them to maintain it.

    Từ trong câu: incumbent, tenant, own, house, feel, maintain

    «Suburban Hearth and Home/A Homely Welcome», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240392 (bản sửa đổi 4418352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The several leases which actually subsist between you and any Tenants should be produced.

    Từ trong câu: subsist, tenant, lease, several, actually, produce

    Edward Gibbon, Private Letters of Edward Gibbon (1753-1794) Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #42578. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The whole place seemed solitary and forlorn, awaiting a new tenant, or whatever plans the proprietor might lay out for its future occupation.

    Từ trong câu: forlorn, whole, place, seem, solitary, await, new, tenant

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tenant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tenant farmers211 lần
tenant farmer148 lần
tenant farming57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tenant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tenant trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ tenant hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tenant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tenant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tenant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tenant: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (31 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.