Câu tiếng Anh có từ “tenant”
210 câu thật có từ tenant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tenant nghĩa là người thuê nhà. tenant là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who pays rent to use land or a building or a car that is owned by someone else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tenant
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Tenant farming started as a result of the end of slave-based farming system in the south.
Từ trong câu: tenant, farm, start, result, end, slave, base, system
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/John Benton», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144496 (bản sửa đổi 2142129). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I was still weak when I got to Clones, where I wished to see a tenant who had not paid his rent for eleven years.
Từ trong câu: clone, still, weak, get, wish, see, tenant, paid
Evelyn Wood, From Midshipman to Field Marshal. Nguồn: Project Gutenberg #61812. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tenant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tenant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tenant trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ tenant hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tenant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tenant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tenant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tenant: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.